眼睛的

nhãn tình đích

Hán Việt: nhãn tình đích

Tổng quan

(thuộc) mắt; cho mắt, bằng mắt; đập vào mắt, (vật lý) kính mắt thị kính (thuộc) mắt, (y học) bị viêm mắt, chữa mắt (thuốc), thuốc chữa mắt (thuộc) mắt, (thuộc) thị giác,(đùa cợt) con mắt, cái vòi (gắn vào chai) (thuộc) sự nhìn, (thuộc) thị giác, (thuộc) quang học

Cấu tạo: (nhãn) + (tình) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) mắt; cho mắt, bằng mắt; đập vào mắt, (vật lý) kính mắt thị kính (thuộc) mắt, (y học) bị viêm mắt, chữa mắt (thuốc), thuốc chữa mắt (thuộc) mắt, (thuộc) thị giác,(đùa cợt) con mắt, cái vòi (gắn vào chai) (thuộc) sự nhìn, (thuộc) thị giác, (thuộc) quang học