眼腰黃赤

yǎn yāo huáng chì nhãn yêu hoàng xích

Hán Việt: nhãn yêu hoàng xích · Pinyin: yǎn yāo huáng chì

Tổng quan

Cấu tạo: (nhãn) + (yêu) + (hoàng) + (xích)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 黄:金色的腰带;赤:红色的官服。眼前是红色的官服,腰中是金色的腰带。指荣华富贵
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宋陆游《老学庵笔记》卷一"国初士大夫戏作语云'眼前何日赤,腰下几时黄。'谓朱衣吏及金带也。"后以"眼腰黄赤"喻富贵荣华。