眼飽肚飢

yǎn bǎo dù jī nhãn bão đỗ cơ

Hán Việt: nhãn bão đỗ cơ · Pinyin: yǎn bǎo dù jī

Tổng quan

Cấu tạo: (nhãn) + (bão) + (đỗ) + (cơ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眼睛看个够,肚子依然饿得慌。比喻只能饱饱眼福,不解决实际问题。

Eng

  • Cihui 眼飽肚飢 ǎnbǎodùjī f.e. Although one's eyes feasted, one's belly starved.