众叛亲离

zhòng pàn qīn lí chúng bạn thân li

Hán Việt: chúng bạn thân li · Pinyin: zhòng pàn qīn lí

Tổng quan

Cấu tạo: (chúng) + (bạn) + (thân) + (li)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眾人反叛,親信背離。形容不得人心,處境孤立。《左傳.隱公四年》:「阻兵無眾,安忍無親,眾叛親離,難以濟矣。」唐.辛替否〈諫造金仙玉真兩觀疏〉:「奪百姓之食以養殘兇,剝萬人之衣以塗土木。於是人怨神怒,眾叛親離,水旱不調。」也作「親離眾叛」、「眾散親離」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. people rebelling and friends deserting (idiom)|fig. to find oneself utterly isolated

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

眾望所歸