众望所归

zhòng wàng suǒ guī chúng vọng sở quy

Hán Việt: chúng vọng sở quy · Pinyin: zhòng wàng suǒ guī

Tổng quan

Cấu tạo: (chúng) + (vọng) + (sở) + (quy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深得眾人擁護、愛戴。《隋書.卷一.高祖紀上》:「內史上大夫鄭譯、御正大夫劉昉以高祖皇后之父,眾望所歸,遂矯詔引高祖入總政。」也作「眾望所積」、「眾望所依」、「眾望攸歸」、「眾望有歸」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to enjoy popular support|to receive general approval

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

人心所向 · 德高望重

Từ trái nghĩa

眾叛親離