众口铄金

zhòng kǒu shuò jīn chúng khẩu thước kim

Hán Việt: chúng khẩu thước kim · Pinyin: zhòng kǒu shuò jīn

Tổng quan

chúng khẩu thược kim chúng khẩu thược kim ☆Miệng đông người làm chảy được kim khí, ý nói sức mạnh của dư luận.

Cấu tạo: (chúng) + (khẩu) + (thước) + (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chúng khẩu thược kim chúng khẩu thược kim ☆Miệng đông người làm chảy được kim khí, ý nói sức mạnh của dư luận.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眾口所毀,雖金石猶可銷。語出《國語.周語下》:「眾心成城,眾口鑠金。」引申為眾口同聲,往往積非成是。如:「我們不怕事情有多複雜,只怕真相未白之前大家眾口鑠金,積非成是,到時候就麻煩了。」也作「群口鑠金」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. public opinion is powerful enough to melt metal (idiom)|fig. public clamor can obscure the actual truth|mass spreading of rumors can confuse right and wrong