眾口鑠金

zhòng kǒu shuò jīnchúng khẩu thước kim

Hán Việt: chúng khẩu thước kim · Pinyin: zhòng kǒu shuò jīn

Tổng quan

THƯỚC KIM miệng nhiều người xói chảy vàng (nguyên chỉ dư luận có sức mạnh ghê gớm, sau nói trăm người ngàn ý, xấu tốt lẫn lộn.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.众人的言论能够熔化金属。比喻舆论影响的强大。亦喻众口同声可混淆视听。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

眾口所毀,雖金石猶可銷。語出《國語.周語下》:「眾心成城,眾口鑠金。」引申為眾口同聲,往往積非成是。如:「我們不怕事情有多複雜,只怕真相未白之前大家眾口鑠金,積非成是,到時候就麻煩了。」也作「群口鑠金」。

Cấu tạo: 众 (chúng) + 口 (khẩu) + 铄 (thước) + 金 (kim)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眾口所毀,雖金石猶可銷。語出《國語.周語下》:「眾心成城,眾口鑠金。」引申為眾口同聲,往往積非成是。如:「我們不怕事情有多複雜,只怕真相未白之前大家眾口鑠金,積非成是,到時候就麻煩了。」也作「群口鑠金」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. public opinion is powerful enough to melt metal (idiom), fig. public clamor can obscure the actual truth, mass spreading of rumors can confuse right and wrong

other

  • Nguồn khác Miệng đông người làm chảy được kim khí, ý nói sức mạnh của dư luận

Từ liên quan

Gần nghĩa

众口一词 · 众口纷纭 · 众口如一 · 众口同声 · 众口铄金 · 众口难调 · 众口相传 · 众口皆碑