众心成城

zhòng xīn chéng chéng chúng tâm thành thành

Hán Việt: chúng tâm thành thành · Pinyin: zhòng xīn chéng chéng

Tổng quan

òng dạ của đông người gom lại thì thành bức tường vững chắc, chỉ sức mạnh của sự đoàn kết. chúng tâm thành thành chúng tâm thành thành ☆Lòng dạ của đông người gom lại thì thành bức tường vững chắc, chỉ sức mạnh của sự đoàn kết.

Cấu tạo: (chúng) + (tâm) + (thành) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui òng dạ của đông người gom lại thì thành bức tường vững chắc, chỉ sức mạnh của sự đoàn kết. chúng tâm thành thành chúng tâm thành thành ☆Lòng dạ của đông người gom lại thì thành bức tường vững chắc, chỉ sức mạnh của sự đoàn kết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大家一條心,力量堅固如城。比喻團結一致,同心協力。《國語.周語下》:「故諺曰:『眾心成城,眾口鑠金。』」唐.高郢〈再上諫造章敬寺書〉:「臣聞眾心成城,眾口鑠金,則輿人之誦不可輕也。」也作「眾心如城」、「眾志成城」。