众望所依

zhòng wàng suǒ yī chúng vọng sở y

Hán Việt: chúng vọng sở y · Pinyin: zhòng wàng suǒ yī

Tổng quan

Cấu tạo: (chúng) + (vọng) + (sở) + (y)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深得眾人擁護、愛戴。《晉書.卷三六.張華傳》:「賈謐與后共謀,以華庶族,儒雅有籌略,進無逼上之嫌,退為眾望所依,欲倚以朝綱,訪以政事。」也作「眾望所歸」。