着力

zhuó lìtrứ lực

Hán Việt: trứ lực · Pinyin: zhuó lì

Tổng quan

Hán Việt: TRƯỚC, CHIÊU LỰC gắng sức; ra sức; dùng sức. 無從著力 không biết dùng sức vào đâu. 這部小說著力地描繪了農村的新面貌. bộ tiểu thuyết này cố gắng miêu tả bộ mặt mới của nông thôn

新华 · Tân Hoa Đại lục

致力; 尽力着力于普及教育工作, 汝为谁着力?

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

盡力、用力。宋.楊萬里〈大兒長孺赴零陵簿示以雜言詩〉:「好官易得忙不得,好人難作須著力。」《三國演義》第二回:「攀下柳條,去督郵兩腿上著力鞭打,一連打折柳條十數枝。」

Cấu tạo: 著 (trứ) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ khán lực/trứ lực: gắng sức/ra sức/dùng sức; ra sức; dùng sức
  • Biên soạn 著力 zhuólì v.o. put forth effort

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盡力、用力。宋.楊萬里〈大兒長孺赴零陵簿示以雜言詩〉:「好官易得忙不得,好人難作須著力。」《三國演義》第二回:「攀下柳條,去督郵兩腿上著力鞭打,一連打折柳條十數枝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 致力; 尽力着力于普及教育工作, 汝为谁着力?

Eng

  • Cihui to put effort into sth; to try really hard
  • Tần suất từ to put effort into sth; to try really hard

Đức

  • Handedict Kraft aufwenden, sich anstrengen

other

  • Nguồn khác đủ công lực
  • Nguồn khác Tiết Vân Nham Hòa thượng trong TĐT q
  • Nguồn khác 5 ghi: 師與道吾、船子三人受山下人請齋。一人問:齋去、日晚。一人云:近那、動步便到。師云:有一人不動步便到、作麼生?後洞山聞舉云:此語最著力、如人入鑊湯爐炭、不被燒煮始得。 Sư cùng Đạo Ngô, Thuyền Tử nhận lời mời thọ trai dưới núi
  • Nguồn khác Một người nói: Đi đi, muộn rồi! Một người nói: Gần lắm! Vài bước là đến
  • Nguồn khác Sư nói: Có một người không bước mà đến thì thế nào? Về sau Động Sơn nghe kể lại, nói: Lời nói này rất đủ công lực, như người nhảy vào vạc sôi lò lửa mà không bị phỏng mới được

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出力