著力

zhuó lì trứ lực

Hán Việt: trứ lực · Pinyin: zhuó lì

Tổng quan

dồn sức vào việc gì | nỗ lực rất nhiều

Cấu tạo: (trứ) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dồn sức vào việc gì | nỗ lực rất nhiều

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盡力、用力。宋.楊萬里〈大兒長孺赴零陵簿示以雜言詩〉:「好官易得忙不得,好人難作須著力。」《三國演義》第二回:「攀下柳條,去督郵兩腿上著力鞭打,一連打折柳條十數枝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 致力;尽力着力于普及教育工作|汝为谁着力?

Eng

  • CC-CEDICT to put effort into sth|to try really hard
  • Cihui to put effort into sth; to try really hard

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出力