出力
xuất lực
Hán Việt: xuất lực · Pinyin: chū lì
Tổng quan
ra sức; đóng góp; góp phần; tận sức; hết sức; hết mình. anh ấy tính tình thẳng thắn, làm việc lại rất hết mình
1.拿出力量; 尽力。
效力,使出力量。《三國演義》第一回:「大丈夫不與國家出力,何故長歎?」《初刻拍案驚奇》卷三:「我生平專一欺硬怕軟,替人出力。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 出力 chūlì v.o. exert oneself
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 效力,使出力量。《三國演義》第一回:「大丈夫不與國家出力,何故長歎?」《初刻拍案驚奇》卷三:「我生平專一欺硬怕軟,替人出力。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.拿出力量; 尽力。
- Kaggle Zh-Vi contribute
Eng
- JMdict output (electrical, signal, etc.)
- Cihui to exert oneself
ja
- JMdict 出力(しゅつりょく)
other
- Nguồn khác Ra sức. Gắng sức