出力
xuất lực
Hán Việt: xuất lực · Pinyin: chū lì
Tổng quan
gắng sức a sức. Gắng sức. xuất lực xuất lực ☆Ra sức. Gắng sức.
Nghĩa
Việt
- Cihui gắng sức a sức. Gắng sức. xuất lực xuất lực ☆Ra sức. Gắng sức.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 效力,使出力量。《三國演義》第一回:「大丈夫不與國家出力,何故長歎?」《初刻拍案驚奇》卷三:「我生平專一欺硬怕軟,替人出力。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拿出力量;尽力。
- Tân Hoa Tự Điển 1.拿出力量;尽力。
Eng
- CC-CEDICT to exert oneself
- Cihui to exert oneself
ja
- JMdict output (electrical, signal, etc.)