着名地

trứ danh địa

Hán Việt: trứ danh địa

Tổng quan

lồi lên, nhô lên, dễ thấy, nổi bật, xuất chúng, lỗi lạc, nổi tiếng (người)

Cấu tạo: (trứ) + (danh) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lồi lên, nhô lên, dễ thấy, nổi bật, xuất chúng, lỗi lạc, nổi tiếng (người)