着想

zhuó xiǎngtrứ tưởng

Hán Việt: trứ tưởng · Pinyin: zhuó xiǎng

Tổng quan

Hán Việt: TRƯỚC, CHIÊU TƯỞNG suy nghĩ; lo nghĩ; lo cho; nghĩ cho (lợi ích cho một người hay một việc nào đó.). anh ấy lo cho anh nên mới khuyên anh uống ít rượu đấy. 我們應該為增加生產著想. chúng ta phải lo cho việc tăng gia sản xuất

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.设想; 想象。 2.(为某人或某事的利益)考虑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

打算、設想。如:「她是為你的健康著想,才會苦口婆心地勸你少喝點酒!」《二十年目睹之怪現狀》第三九回:「這全在美人心意上著想,倒也體貼入微。」

Cấu tạo: 著 (trứ) + 想 (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui suy nghĩ (cho người khác)
  • Cihui cân nhắc (nhu cầu của người khác)
  • Cihui cũng đọc là
  • Tần suất từ khán tưởng/trứ tưởng: suy nghĩ/lo nghĩ/lo cho/nghĩ cho; lo nghĩ; lo cho; nghĩ cho
  • Biên soạn 著想 huóxiǎng v. consider; take into consideration

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 打算、設想。如:「她是為你的健康著想,才會苦口婆心地勸你少喝點酒!」《二十年目睹之怪現狀》第三九回:「這全在美人心意上著想,倒也體貼入微。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.设想; 想象。 2.(为某人或某事的利益)考虑。

Eng

  • JMdict conception
  • JMdict idea
  • Cihui to give thought (to others); to consider (other people's needs); also pr
  • Tần suất từ 著想 huóxiǎng v. consider; take into consideration , Bùyào zhǐ wèi zìjǐ ∼. Don't only consider yourself

Đức

  • Handedict das Interesse von jmdm. bedenken

ja

  • JMdict 着想(ちゃくそう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

设想