设想

shè xiǎngthiết tưởng

Hán Việt: thiết tưởng · Pinyin: shè xiǎng

Tổng quan

tưởng tượng; thiết tưởng. không thể tưởng tượng.; suy nghĩ

新华 · Tân Hoa Đại lục

想像; 假想:不堪~, 他提出了关于技术改造的大胆~; 着想:应该处处替国家~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.想像、聯想。如:「酒後駕車潛藏著危險,一旦發生意外,後果將會不堪設想。」 2.著想。如:「組長體貼細心,處處替人設想,所以人緣很好。」

Cấu tạo: 設 (thiết) + 想 (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tưởng tượng
  • VietPhrases thiết tưởng
  • VietPhrases tưởng tượng; suy nghĩ
  • Tần suất từ thiết tưởng: thiết tưởng/tưởng tượng/suy nghĩ; mang, khoác, có, lấy (cái vẻ, tính chất...), làm ra vẻ, giả bộ, cho rằng (là đúng); giả sử (là đúng), thừa nhận, nắm lấy, chiếm lấy, đảm đương, gánh vác, nhận vào mình, áp dụng những biện pháp, (quân sự) chuyển sang thế tấn công sự tưởng tượng, sự võ đoán, tính đồng bóng, ý muốn nhất thời, sở thích, thị hiếu, có trang hoàng, có trang trí, nhiều màu (hoa), lạ lùng, vô lý, đồng bóng, tưởng tượng, để làm cảnh, để trang hoàng, tưởng tượng, cho rằng, nghĩ rằng, mến, thích, nuôi (súc vật) làm cảnh, trồng (cây) làm cảnh, ồ, hắn lại tin cái đó mới lạ chứ…
  • Biên soạn 設想 shèxiǎng* v. 1. imagine; assume 2. have consideration for

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.想像、聯想。如:「酒後駕車潛藏著危險,一旦發生意外,後果將會不堪設想。」 2.著想。如:「組長體貼細心,處處替人設想,所以人緣很好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 想像; 假想:不堪~, 他提出了关于技术改造的大胆~; 着想:应该处处替国家~。

Eng

  • Cihui to imagine; to assume; to envisage; tentative plan; to have consideration for
  • Tần suất từ 設想 shèxiǎng* v. 1. imagine; assume 2. have consideration for , Nǐ jiūjìng yǒu méiyǒu wèi wǒ ∼ guò? Have you ever taken me into consideration? ◆n. tentative plan/idea , Zhè shì wǒ de chūbù ∼. This is my initial plan

Đức

  • Handedict Annahme, Vorstellung

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

想像 · 着想 · 联想 · 遐想