着花
trứ hoa
Hán Việt: trứ hoa · Pinyin: zháo huā
Tổng quan
ra hoa
1.长出花蕾或花朵。
開花。唐.王維〈雜詩〉三首之二:「來日綺窗前,寒梅著花未?」
Nghĩa
Việt
- Cihui nở hoa
- Cihui đang nở rộ
- Cihui xem 著花
- Cihui 着花
- Tần suất từ ra hoa , nở hoa , đang nở rộ
- Biên soạn 著花 huóhuā v.o. <wr.> blossom; bear flowers; be in bloom
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 開花。唐.王維〈雜詩〉三首之二:「來日綺窗前,寒梅著花未?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.长出花蕾或花朵。
Eng
- Cihui to blossom; to come to flower; to be in bloom
- Tần suất từ 著花 huóhuā v.o. <wr.> blossom; bear flowers; be in bloom, , ►See also zháohuā