開花
khai hoa
Hán Việt: khai hoa · Pinyin: kāi huā
Tổng quan
nở hoa | (nghĩa bóng) bùng nổ | nứt ra | (nghĩa bóng) vỡ òa vui sướng | (nghĩa bóng) mọc lên khắp nơi | phát triển mạnh mẽ
Nghĩa
Việt
- Cihui nở hoa | (nghĩa bóng) bùng nổ | nứt ra | (nghĩa bóng) vỡ òa vui sướng | (nghĩa bóng) mọc lên khắp nơi | phát triển mạnh mẽ
- Cihui khai hoa khai hoa ☆Nói về cây cối trổ bông — Chỉ người đàn bà sinh đẻ. Td: Nở nhuỵ khai hoa (thành ngữ).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.花朵開放。唐.雍陶〈過南鄰花園〉詩:「春風堪賞還堪恨,纔見開花又落花。」唐.段成式《酉陽雜俎.卷五.詭習》:「又取花含默封於密器中,一夕開花。」 2.形容東西綻裂。如:「跌下去,腦袋會開花。」《喻世明言.卷二七.金玉奴棒打薄情郎》:「開花帽子,打結衫兒。舊蓆片對著破氈條,短竹根配著缺糙碗。」 3.比喻得女。《醒世姻緣傳》第二五回:「若依了算命的口,也說在下五十四上方開花,到五十六上方纔結子。」 4.比喻事物興起繁盛。如:「法國大革命使得民主自由的思潮在世界各地開花結果。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)生出花朵;花蕾开放~结果; 比喻像花朵那样破裂开~儿馒头ㄧ这只鞋~儿了ㄧ炮弹在敌人的碉堡上开了花; 比喻心里高兴或脸露笑容心里开了花ㄧ乐开了花; 比喻经验传开或事业兴起全面~ㄧ遍地~。
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)①生出花朵;花蕾开放~结果。②比喻像花朵那样破裂开~儿馒头ㄧ这只鞋~儿了ㄧ炮弹在敌人的碉堡上开了花。③比喻心里高兴或脸露笑容心里开了花ㄧ乐开了花。④比喻经验传开或事业兴起全面~ㄧ遍地~。
Eng
- CC-CEDICT to bloom; to blossom; to flower|(fig.) to burst; to split open|(fig.) to burst with joy|(fig.) to spring up everywhere; to flourish
- Cihui to bloom; to blossom; to flower; (fig.) to burst; to split open; (fig.) to burst with joy; (fig.) to spring up everywhere; to flourish
ja
- JMdict flowering|blooming|blossoming|coming into bloom|flowering (of a civilization, talent, etc.)