着迷的

trứ mê đích

Hán Việt: trứ mê đích

Tổng quan

có hông ((thường) dùng ở từ ghép), (kiến trúc) có mép bờ, u buồn, u uất, phiền muộn, chán nản, (+ on) bị ám ảnh làm cuồng dại, làm mê tít, làm mê đắm

Cấu tạo: (trứ) + (mê) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có hông ((thường) dùng ở từ ghép), (kiến trúc) có mép bờ, u buồn, u uất, phiền muộn, chán nản, (+ on) bị ám ảnh làm cuồng dại, làm mê tít, làm mê đắm