着陆灯

zhuó lù dēngtrứ lục đăng

Hán Việt: trứ lục đăng · Pinyin: zhuó lù dēng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

飞机起飞和降落时用以照明跑道的灯光。一般安装在飞机前部或机翼前缘。

Cấu tạo: 着 (trứ) + 陸 (lục) + 燈 (đăng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 飞机起飞和降落时用以照明跑道的灯光。一般安装在飞机前部或机翼前缘。

Từ liên quan

Gần nghĩa

着陆场 · 着陆点 · 着陆 · 着陆装置 · 着陆带 · 着陆舱 · 着陸