睡眠状态的

thụy miên trạng thái đích

Hán Việt: thụy miên trạng thái đích

Tổng quan

nằm ngủ, nằm im lìm, không hoạt động, (động vật học) ngủ đông; (thực vật học) ngủ, tiềm tàng (khả năng), ngấm ngầm, âm ỉ (dục vọng...), (thương nghiệp) chết (vốn), (pháp lý) không áp dụng, không thi h

Cấu tạo: 睡 (thụy) + 眠 (miên) + 狀 (trạng) + 態 (thái) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngủ đông

Từ liên quan

Gần nghĩa

睡眠之精灵 · 睡眠不足 · 睡眠呼吸暂停 · 睡眠失调 · 睡眠疗法 · 睡眠療法 · 睡眠瘫痪症 · 睡眠困难