睡眠療法

thụy miên liệu pháp

Hán Việt: thụy miên liệu pháp

Tổng quan

chữa bệnh bằng giấc ngủ

新华 · Tân Hoa Đại lục

利用藥物或微弱的電流等方法,使病患持續睡眠的治療方法。此法係抑制大腦興奮,可治療胃潰瘍、精神衰弱等。

Cấu tạo: 睡 (thụy) + 眠 (miên) + 療 (liệu) + 法 (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 liệu pháp giấc ngủ
  • Biên soạn 睡眠療法 huìmián liáofǎ n. <med.> physiological sleep therapy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用藥物或微弱的電流等方法,使病患持續睡眠的治療方法。此法係抑制大腦興奮,可治療胃潰瘍、精神衰弱等。

Eng

  • Cihui 睡眠療法 huìmián liáofǎ n. <med.> physiological sleep therapy

Từ liên quan

Gần nghĩa

睡眠不足 · 睡眠失調 · 睡眠之精靈 · 睡眠欲 · 睡眠状态的 · 睡眠者 · 睡眠蓋 · 睡眠蟲