督工

dū gōngđốc công

Hán Việt: đốc công · Pinyin: dū gōng

Tổng quan

đốc công

新华 · Tân Hoa Đại lục

監工。如:「他是這棟建築物的督工。」

Cấu tạo: 督 (đốc) + 工 (công)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Xem xét thợ thuyền làm việc. Người cai thợ.; em xét thợ thuyền làm việc. Người cai thợ.; giám sát công nhân , đốc công; quản đốc; đốc công
  • Biên soạn oversee working; superintend workers ◆n. overseer; foreman M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 監工。如:「他是這棟建築物的督工。」

Eng

  • Cihui 督工 ūgōng v.o. oversee working; superintend workers ◆n. overseer; foreman M:ge/¹míng/²wèi
  • Tần suất từ v.o. oversee working; superintend workers ◆n. overseer; foreman M:ge/¹míng/²wèi

other

  • Nguồn khác Xem xét thợ thuyền làm việc. Người cai thợ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

管工