瞅空兒
thu không nhi
Hán Việt: thu không nhi
Tổng quan
tranh thủ thời gian: tìm cơ hội
Nghĩa
Việt
- Cihui tranh thủ thời gian: tìm cơ hội
- Cihui tranh thủ thời gian; tìm cơ hội。抽時間;找機會。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 伺機、乘便。《紅樓夢》第九六回:「這時候滿屋子的人暫且不用提起,等我瞅空兒回明老太太再作道理。」
Eng
- Cihui 瞅空兒 hǒukòngr ►See chǒukòng