瞋目張膽

chēn mù zhāng dǎnsân mục trương đảm

Hán Việt: sân mục trương đảm · Pinyin: chēn mù zhāng dǎn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

瞋目:发怒时瞪大眼睛。有胆识,无所畏惧。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

猶「明目張膽」。見「明目張膽」條。01.《史記.卷八九.張耳陳餘列傳》:「將軍(陳涉)瞋目張膽,出萬死不顧一生之計,為天下除殘也。」(源)<a name="張膽明目"> </a>

Cấu tạo: 瞋 (sân) + 目 (mục) + 張 (trương) + 膽 (đảm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「明目張膽」。見「明目張膽」條。01.《史記.卷八九.張耳陳餘列傳》:「將軍(陳涉)瞋目張膽,出萬死不顧一生之計,為天下除殘也。」(源)<a name="張膽明目"> </a>

Từ liên quan

Gần nghĩa

張膽明目 · 瞋目案剑 · 瞋目裂眦 · 瞋目切齿 · 瞋目竖眉 · 瞋目扼腕 · 瞋目搤腕 · 瞋目豎眉