瞋
sân
Hán Việt: sân · Pinyin: chēn
Tổng quan
(văn học) trừng mắt giận dữ nhìn trừng trừng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chēn |
|---|---|
| Hán Việt | sân |
| Quảng Đông | can1 |
| Mân Nam | tshin1 |
| Nhật Bản | SHIN |
| Hàn Quốc | 진 |
| Chú âm | ㄊㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjin |
| Baxter-Sagart | tʰi[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | tʰi[n] |
| Phản thiết | 昌眞切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 真 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gắt giận, trợn mắt nhìn một cách cáu tức (lườm). Trang Tử [莊子] : {Xi hưu dạ toát tảo, sát hào mạt, trú xuất sân mục nhi bất kiến khưu sơn} [鴟鵂夜撮蚤, 察毫末, 晝出, 瞋目而不見丘山] (Thu thủy [秋水]) Cú vọ đêm rỉa chấy, nhìn rõ mảy lông, ban ngày ra, trố mắt mà nhìn không thấy gò núi.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm sân sân (gắt mắt) [Eng: ?]
- Bảng Tra Chữ Nôm trâng trâng tráo [Eng: bold, shameless]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.張大眼睛。《說文解字.目部》:「瞋,張目也。」《莊子.秋水》:「鴟鵂夜撮蚤,察毫末;晝出,瞋目而不見丘山。」《史記.卷七.項羽本紀》:「項王瞋目叱之,樓煩目不敢視。」 2.發怒、生氣。同「嗔」。《廣韻.平聲.真韻》:「瞋,怒也。」南朝宋.劉義慶《世說新語.忿狷》:「瞋甚,復於地取內口中,齧破即吐之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瞋 (形声。从目,真声。本义睁大眼睛) 同本义 瞋,张目也。--《说文》 羽瞋目叱之。--《汉书·项籍传》 画出瞋目而不见丘山。--《庄子·秋水》 按剑瞋目。--《庄子·盗跖》 又如瞋眸(瞪大眼珠) 怒;生气 瞋,怒也。--《广韵》 炙手可热势绝伦,慎莫近前丞相瞋。--杜甫《丽人行》 又如瞋怪(责怪);瞋目大叱(怒目喝斥) 瞋目 哙遂入,披帷西向立,瞋目视项王。--《史记·项羽本纪》 瞋目叱之。 瞋 chēn发怒时睁大眼睛~目而视。 【瞋目】因生气而睁大眼睛。 瞋chēn ⒈发怒时睁大眼睛按剑~目。 ⒉"嗔"的异体字。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to stare angrily; to glare
ja
- JMdict dosa (ill will, antipathy)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】昌眞切【集韻】【韻會】【正韻】稱人切,𠀤音嗔。【說文】張目也。【廣韻】怒也。【史記·項羽紀】項王瞋目叱之,樓煩目不敢視。【魏略·苛吏傳】濟隂王思瞋怒無度。又【埤雅】禽經曰:鴨以怒瞋視也。 又【集韻】稱脂切,音鴟。義同。 又癡鄰切,疢平聲。盛貌。 又亭年切,音田。眠瞋,低目貌。 又之刃切,音震。恚也。 又試刃切,申去聲。與眒同。 又他甸切,天去聲。與䀖睼𠀤同。【說文】祕書或从成从辰。
Thuyết Văn
張目也。 从目。眞聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與言部謓義略同。 昌眞切。十二部。
【瞋】 (sân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 眞 (chân) Phiên thiết: Xương chân thiết Thượng tự: 昌 (xương) | Hạ tự: 眞 (chân) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) Suy luận: xân (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trương (Giương. Như {trương ) mục (Co…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䀼 · 𥅜