瞋

chēnsânNôm sân

Hán Việt: sân · Pinyin: chēn · Nôm: sân

Tổng quan

Gắt giận, trợn mắt nhìn một cách cáu tức (lườm). Trang Tử [莊子] : Xi hưu dạ toát tảo, sát hào mạt, trú xuất sân mục nhi bất kiến khưu sơn [鴟鵂夜撮蚤, 察毫末, 晝出, 瞋目而不…

瞋心 · 瞋恚 · 瞋想 · 瞋毒 · 瞋火 · 瞋病 · 瞋目 · 瞋縛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchēn
Hán Việtsân
Âm Nômtrâng
Quảng Đôngcan1
Mân Namtshin1
Nhật BảnSHIN
Hàn Quốc진
Chú âmㄊㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổchjin
Baxter-Sagarttʰi[n]
Hán ngữ Thượng cổtʰi[n]
Phản thiết昌眞切
Thanh mẫu昌
Vận真
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Gắt giận, trợn mắt nhìn một cách cáu tức (lườm). Trang Tử [莊子] : Xi hưu dạ toát tảo, sát hào mạt, trú xuất sân mục nhi bất kiến khưu sơn [鴟鵂夜撮蚤, 察毫末, 晝出, 瞋目而不見丘山] (Thu thủy [秋水]) Cú vọ đêm rỉa chấy, nhìn rõ mảy lông, ban ngày ra, trố mắt mà nhìn không thấy gò núi

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chận 瞋 ◎ Nôm: 陣 AHV: trận. Xét, đối ứng gi- (HHV) ~ s- (AHV), như: giường ~ sàng 床 , giò (gà-) ~ sồ 雛 (con so, con non). Ss đối ứng gện [Rhodes 1651], chjấn (Lâm La), chẩn (bái đính), chân (tân ly), chơn (Hạ Sữu, uy lô, Thái Thịnh) [Gaston 1967: 142]; quá trình ch- > gi- diễn ra sau thời điểm soạn An Nam dịch ngữ [NN San 2003: 205]. Chuỗi đồng nguyên: sân giận trong tiếng Việt, vốn xuất phát từ 瞋. Xét, chữ “瞋” nghĩa gốc là “trừng mắt” (張目也) [Thuyết Văn] sau cho nghĩa “giận dữ” (Quảng Vận). Xét, ở thế kỷ XVII, ngữ tố này có thuỷ âm c- (như Rhodes và các thổ ngữ Mường). ở thế kỷ XV, có thể là…
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trân nhìn trân trân [Eng: glare with anger]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sân sân (gắt mắt) [Eng: ?]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trâng trâng tráo [Eng: bold, shameless]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.張大眼睛。《說文解字.目部》:「瞋,張目也。」《莊子.秋水》:「鴟鵂夜撮蚤,察毫末; 晝出,瞋目而不見丘山。」《史記.卷七.項羽本紀》:「項王瞋目叱之,樓煩目不敢視。」 2.發怒、生氣。同「嗔」。《廣韻.平聲.真韻》:「瞋,怒也。」南朝宋.劉義慶《世說新語.忿狷》:「瞋甚,復於地取內口中,齧破即吐之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瞋 (形声。从目,真声。本义睁大眼睛) 同本义 瞋,张目也。--《说文》 羽瞋目叱之。--《汉书·项籍传》 画出瞋目而不见丘山。--《庄子·秋水》 按剑瞋目。--《庄子·盗跖》 又如瞋眸(瞪大眼珠) 怒; 生气 瞋,怒也。--《广韵》 炙手可热势绝伦,慎莫近前丞相瞋。--杜甫《丽人行》 又如瞋怪(责怪); 瞋目大叱(怒目喝斥) 瞋目 哙遂入,披帷西向立,瞋目视项王。--《史记·项羽本纪》 瞋目叱之。 瞋 chēn发怒时睁大眼睛~目而视。 【瞋目】因生气而睁大眼睛。 瞋chēn ⒈发怒时睁大眼睛按剑~目。 ⒉"嗔"的异体字。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to stare angrily; to glare
  • JMdict dosa (ill will, antipathy)

ja

  • JMdict 瞋(しん)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】昌眞切【集韻】【韻會】【正韻】稱人切,𠀤音嗔。【說文】張目也。【廣韻】怒也。【史記·項羽紀】項王瞋目叱之,樓煩目不敢視。【魏略·苛吏傳】濟隂王思瞋怒無度。又【埤雅】禽經曰:鴨以怒瞋視也。 又【集韻】稱脂切,音鴟。義同。 又癡鄰切,疢平聲。盛貌。 又亭年切,音田。眠瞋,低目貌。 又之刃切,音震。恚也。 又試刃切,申去聲。與眒同。 又他甸切,天去聲。與䀖睼𠀤同。【說文】祕書或从成从辰。

Thuyết Văn

張目也。 从目。眞聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與言部謓義略同。 昌眞切。十二部。

【瞋】 (sân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) , Thanh phù (聲符): 眞 (chân) Phiên thiết: Xương chân thiết Thượng tự: 昌 (xương) , Hạ tự: 眞 (chân) Trung cổ thanh mẫu: 昌母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'x' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) Suy luận: xân (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: trương (Giương. Như {trương ) mục…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䀼 · 𥅜