瞋目案劍 chēn mù àn jiàn · sân mục án kiếm Hán Việt: sân mục án kiếm · Pinyin: chēn mù àn jiàn Tổng quan Cấu tạo: 瞋 (sân) + 目 (mục) + 案 (án) + 劍 (kiếm)Pinyinchēn mù àn jiànHán Việtsân mục án kiếmCấu tạo瞋 + 目 + 案 + 劍 · sân + mục + án + kiếm nghĩa thành phần: sân + mục + án + kiếm Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 瞋目:瞪大眼睛;案:通“按”,握住。瞪圆双眼,握着宝剑。形容带剑者怒目圆睁的样子。