瞌睡汉

khạp thụy hán

Hán Việt: khạp thụy hán

Tổng quan

KHẠP THỤY HÁN Khẩu ngữ. Gã ngủ gật. Chỉ cho kẻ ngu si, lờ mờ. MGNL q. 2 ghi: 看他作者吐露箇消息。宛爾不同。若是瞌睡漢。遞相鈍致。 Hãy xem bậc tu hành cao thủ tiết lộ tin tức này. Rõ ràng ngươi chẳng được như vậy. Nếu ngươi là kẻ ngu si, sẽ hành hạ nhau.

Cấu tạo: (khạp) + (thụy) + (hán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KHẠP THỤY HÁN Khẩu ngữ. Gã ngủ gật. Chỉ cho kẻ ngu si, lờ mờ. MGNL q. 2 ghi: 看他作者吐露箇消息。宛爾不同。若是瞌睡漢。遞相鈍致。 Hãy xem bậc tu hành cao thủ tiết lộ tin tức này. Rõ ràng ngươi chẳng được như vậy. Nếu ngươi là kẻ ngu si, sẽ hành hạ nhau.