瞌睡蟲

kē shuì chóng khạp thụy trùng

Hán Việt: khạp thụy trùng · Pinyin: kē shuì chóng

Tổng quan

côn trùng trong thần thoại khiến người ta ngủ gật | (nghĩa bóng) cơn buồn ngủ | (thông tục) người thích ngủ | nghiện ngủ

Cấu tạo: (khạp) + (thụy) + (trùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui côn trùng trong thần thoại khiến người ta ngủ gật | (nghĩa bóng) cơn buồn ngủ | (thông tục) người thích ngủ | nghiện ngủ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧小说中指能使人打瞌睡的虫子;称爱打瞌睡的人(含讥讽意)。

Eng

  • CC-CEDICT mythological insect that makes people doze off|(fig.) drowsiness|(coll.) person who loves sleeping|sleepaholic
  • Cihui mythological insect that makes people doze off/(fig.) drowsiness/(coll.) person who loves sleeping/sleepaholic