瞎扯

xiā chěhạt xả

Hán Việt: hạt xả · Pinyin: xiā chě

Tổng quan

XA, CHỈ nói lung tung; nói mò; tán gẫu; tán ma tán mãnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"瞎扯蛋"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

毫無根據或漫無主題的亂說。如:「我最喜歡和好朋友一起天南地北的瞎扯一番。」

Cấu tạo: 瞎 (hạt) + 扯 (xả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói bừa
  • Cihui nói nhảm
  • Tần suất từ vết chích, vết khía; vết đẽo, (kỹ thuật) cái móc; cái phích, (kỹ thuật) lỗ, (thông tục) lời nói lém, tài bẻm mép, câm mồm đi, (thông tục) nói lém, bẻm mép nói ba hoa, càu nhàu, nói lia lịa, nói liến thoắng (thông tục) ngốn, ăn ngấu nghiến, nuốt chửng, (thông tục) đi đứng lung tung; ăn nói bừa bãi; nói bừa , nói nhảm; XA, CHỈ nói lung tung; nói mò; tán gẫu; tán ma tán mãnh; nói lung tung; nói mò; tán gẫu; tán ma tán mãnh
  • Biên soạn 瞎扯 iāchě v. 1. talk irresponsibly; talk rubbish

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 毫無根據或漫無主題的亂說。如:「我最喜歡和好朋友一起天南地北的瞎扯一番。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"瞎扯蛋"。

Eng

  • Cihui to talk irresponsibly; to talk nonsense
  • Tần suất từ 瞎扯 iāchě v. 1. talk irresponsibly; talk rubbish , Tā zhège rén jiù ài ∼. He just likes to engage in irresponsible talk. 2. chatter; natter

Đức

  • Handedict quasseln

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

瞎说