瞎说

xiā shuōhạt thuyết

Hán Việt: hạt thuyết · Pinyin: xiā shuō

Tổng quan

nói mò; nói chừng; nói liều

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.毫无根据地乱说。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

亂說。《老殘遊記》第五回:「多吃了兩杯酒,在人家店門口,就把這玉大人怎樣糊塗、怎樣好冤枉人,隨口瞎說。」

Cấu tạo: 瞎 (hạt) + 說 (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự nói huyên thiên; sự nói ba láp, chuyện huyên thiên; chuyện ba láp, chuyện tầm phào, nói huyên thiên; nói ba láp; hạt duyệt/hạt thuyết/hạt thuế: nói bừa/nói mò/càn/nói chừng/nói liều; nói mò; càn; nói chừng; nói liều
  • Biên soạn 瞎說 iāshuō v. talk irresponsibly/rubbish

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 亂說。《老殘遊記》第五回:「多吃了兩杯酒,在人家店門口,就把這玉大人怎樣糊塗、怎樣好冤枉人,隨口瞎說。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.毫无根据地乱说。

Eng

  • Cihui to talk drivel; to assert sth without a proper understanding or basis in fact; not to know what one is talking about
  • Tần suất từ 瞎說 iāshuō v. talk irresponsibly/rubbish , Bié ∼. Stop talking irresponsibly

Đức

  • Handedict Unsinn reden

other

  • Nguồn khác Câu nói mù quáng, thiếu suy nghĩ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乱说 · 瞎扯 · 胡说