瞎說
hạt thuyết
Hán Việt: hạt thuyết · Pinyin: xiā shuō
Tổng quan
nói nhảm | xác nhận điều gì đó mà không hiểu biết đúng đắn hoặc không có cơ sở thực tế | không biết mình đang nói gì âu nói mù quáng, thiếu suy nghĩ. hạt thuyết hạt thuyết ☆Câu nói mù quáng, thiếu suy nghĩ. nói mò; nói chừng; nói liều。 沒有根據地亂說。
Nghĩa
Việt
- Cihui hạt thuyết hạt thuyết ☆Câu nói mù quáng, thiếu suy nghĩ.
- Cihui nói nhảm | xác nhận điều gì đó mà không hiểu biết đúng đắn hoặc không có cơ sở thực tế | không biết mình đang nói gì âu nói mù quáng, thiếu suy nghĩ. hạt thuyết hạt thuyết ☆Câu nói mù quáng, thiếu suy nghĩ. nói mò; nói chừng; nói liều。 沒有根據地亂說。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 亂說。《老殘遊記》第五回:「多吃了兩杯酒,在人家店門口,就把這玉大人怎樣糊塗、怎樣好冤枉人,隨口瞎說。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 毫无根据地乱说。
- Tân Hoa Tự Điển 1.毫无根据地乱说。
Eng
- CC-CEDICT to talk drivel|to assert sth without a proper understanding or basis in fact|not to know what one is talking about
- Cihui to talk drivel; to assert sth without a proper understanding or basis in fact; not to know what one is talking about