瞞上不瞞下
man thượng bất man hạ
Hán Việt: man thượng bất man hạ · Pinyin: mán shàng bù mán xià
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瞒:也作“漫”,欺骗,蒙蔽。瞒着上面,不瞒下面。指通同作弊,不使上级知道。
- Tân Hoa Tự Điển 1.对上边隐瞒,对下边不隐瞒。谓把真情隐瞒起来,不让上边知道,下边知道了没关系。
- Tân Hoa Tự Điển 瞒也作漫”,欺骗,蒙蔽。瞒着上面,不瞒下面。指通同作弊,不使上级知道。