瞞上欺下

mán shàng qī xià man thượng khi hạ

Hán Việt: man thượng khi hạ · Pinyin: mán shàng qī xià

Tổng quan

lừa dối cấp trên và ức hiếp cấp dưới (thành ngữ)

Cấu tạo: (man) + (thượng) + (khi) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lừa dối cấp trên và ức hiếp cấp dưới (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蒙骗上级,压迫下属和人民。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对上隐瞒,对下欺压。

Eng

  • CC-CEDICT to deceive one's superiors and bully one's subordinates (idiom)
  • Cihui 瞞上欺下 ánshàngqīxià f.e. hoodwink superiors and bully inferiors | Tā kào ∼ hùndào le xiànzài de dìwèi. He muddled along to his present position by hoodwinking superiors and bullying inferiors.