瞞天過海
man thiên quá hải
Hán Việt: man thiên quá hải · Pinyin: mán tiān guò hǎi
Tổng quan
vượt biển bằng mưu kế (thành ngữ) | đạt được mục đích bằng thủ đoạn ngấm ngầm
Nghĩa
Việt
- Cihui vượt biển bằng mưu kế (thành ngữ) | đạt được mục đích bằng thủ đoạn ngấm ngầm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用欺骗的手段在暗地里活动。
- Tân Hoa Tự Điển 瞒;欺瞒。比喻采用欺骗手段暗地里行动我做这行最有名,瞒天过海无人问。
Eng
- CC-CEDICT to cross the sea by a trick (idiom)|to achieve one's aim by underhanded means
- Cihui 瞞天過海 ántiānguòhǎi f.e. practice deception