瞞上欺下

mán shàng qī xià man thượng khi hạ

Hán Việt: man thượng khi hạ · Pinyin: mán shàng qī xià

Tổng quan

lừa dối cấp trên và ức hiếp cấp dưới (thành ngữ)

Cấu tạo: (man) + (thượng) + (khi) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lừa dối cấp trên và ức hiếp cấp dưới (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瞞騙上級,欺壓下級。如:「如果做官的,不能替老百姓想,只做瞞上欺下的事,不但算不得好官,簡直也不能算是個人了。」

Eng

  • CC-CEDICT to deceive one's superiors and bully one's subordinates (idiom)
  • Cihui 瞞上欺下 ánshàngqīxià f.e. hoodwink superiors and bully inferiors | Tā kào ∼ hùndào le xiànzài de dìwèi. He muddled along to his present position by hoodwinking superiors and bullying inferiors.