瞞天席地

mán tiān xí dì man thiên tịch địa

Hán Việt: man thiên tịch địa · Pinyin: mán tiān xí dì

Tổng quan

Cấu tạo: (man) + (thiên) + (tịch) + (địa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 欺騙天地。比喻昧著良心,隱瞞事實或以謊言騙人。如:「他瞞天席地,自以為神不知鬼不覺,其實明眼人都看在心裡。」也作「昧地謾天」。