瞞天過海
man thiên quá hải
Hán Việt: man thiên quá hải · Pinyin: mán tiān guò hǎi
Tổng quan
vượt biển bằng mưu kế (thành ngữ) | đạt được mục đích bằng thủ đoạn ngấm ngầm
Nghĩa
Việt
- Cihui vượt biển bằng mưu kế (thành ngữ) | đạt được mục đích bằng thủ đoạn ngấm ngầm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻欺騙的手法很高明。明.阮大鋮《燕子箋》第七齣:「我做提控最有名,瞞天過海無人問。」
Eng
- CC-CEDICT to cross the sea by a trick (idiom)|to achieve one's aim by underhanded means
- Cihui 瞞天過海 ántiānguòhǎi f.e. practice deception