瞠目挢舌
sanh mục kiệu thiệt
Hán Việt: sanh mục kiệu thiệt · Pinyin: chēng mù jiǎo shé
Tổng quan
瞠:瞪着眼睛; 挢:翘起。瞪眼翘舌说不出话来。形容窘迫或惊呆的样子。
撟,高舉。「瞠目撟舌」猶「瞠目結舌」。見「瞠目結舌」條。01.清.毛奇齡〈讀書堂詩集序〉:「向使以今所為詩使昔人觀之,必瞠目撟舌,駴為異事。」
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"瞠目结舌"。
Hán Việt: sanh mục kiệu thiệt · Pinyin: chēng mù jiǎo shé
瞠:瞪着眼睛; 挢:翘起。瞪眼翘舌说不出话来。形容窘迫或惊呆的样子。
撟,高舉。「瞠目撟舌」猶「瞠目結舌」。見「瞠目結舌」條。01.清.毛奇齡〈讀書堂詩集序〉:「向使以今所為詩使昔人觀之,必瞠目撟舌,駴為異事。」