瞠目而视

chēng mù ér shìsanh mục nhi thị

Hán Việt: sanh mục nhi thị · Pinyin: chēng mù ér shì

Tổng quan

NHI THỊ nhìn trừng trừng; trơ mắt nhìn; giương mắt nhìn (dáng vẻ sợ hãi không biết phải làm gì cả)

新华 · Tân Hoa Đại lục

瞪大眼睛看着。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

張大眼睛注視。形容驚恐畏懼的樣子。宋.洪邁《夷堅丁志.卷一.金陵邸》:「西邊房門又開,一婦人衫裙俱青,抱嬰兒以出,亦瞠目而視。」《歧路燈》第一四回:「王春宇聽眾人說話,也不甚解,只是瞠目而視,不敢攙言。」

Cấu tạo: 瞠 (sanh) + 目 (mục) + 而 (nhi) + 視 (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn trừng trừng: trơ mắt nhìn/giương mắt nhìn
  • Tần suất từ trơ mắt nhìn; giương mắt nhìn
  • Biên soạn 瞠目而視 hēngmù'érshì f.e. stare at with wide eyes; gaping as with/in wonder

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 瞪大眼睛看着。

Eng

  • Cihui 瞠目而視 hēngmù'érshì f.e. stare at with wide eyes; gaping as with/in wonder
  • Tần suất từ 瞠目而視 hēngmù'érshì f.e. stare at with wide eyes; gaping as with/in wonder

Từ liên quan

Gần nghĩa

瞠目结舌 · 瞠目以对 · 瞠目而視 · 瞠目作舌 · 瞠目結舌 · 瞠目撟舌 · 瞠目伸舌 · 瞠目挢舌