瞥见
miết kiến
Hán Việt: miết kiến · Pinyin: piē jiàn
Tổng quan
thoáng nhìn; thoáng thấy; liếc xem; nhìn xem; xem lướt qua. trên đường phố bất ngờ thoáng thấy một người bạn cũ đã lâu lắm rồi không gặp
1.看到; 一眼看见。
一眼看見。《紅樓夢》第六五回:「每常出門,或上車,或一時院子裡瞥見一眼,我們鬼使神差,見了他們兩個,不敢出氣兒。」《蕩寇志》第二七回:「鄰居姚蓮峰在牆頭上摘蔥,瞥見了秀蘭,險些一個倒栽蔥跌下去。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 在街上,無意間瞥見,了多年不見的老朋友。
- Tần suất từ cái nhìn lướt qua, cái nhìn thoáng qua, sự thoáng hiện, ý nghĩ lờ mờ, ý niệm lờ mờ, đại cương, nhìn lướt qua, nhìn thoáng qua; thoáng thấy, (thơ ca) thoáng hiện tiếng kêu chít chít, tiếng kêu chim chiếp (chuột, chim...), kêu chít chít, kêu chim chiếp (chuột, chim...), cái nhìn hé (qua khe cửa...), cái nhìn trộm, sự hé rạng, sự hé ra, sự ló ra, sự hé lộ ra, (+ at, into...) hé nhìn (qua khe cửa...), (+ at) nhìn trộm, hé nhìn, ((thường) + out) hé rạng, ló ra (bình minh); hé nở (hoa), (nghĩa bóng) vô tình hé lộ ra (đức tính...); miết hiện/miết kiến: thoáng nhìn/thoáng thấy/liếc xem/nhìn xem/xem…
- Biên soạn 瞥見 iējiàn v. glimpse
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一眼看見。《紅樓夢》第六五回:「每常出門,或上車,或一時院子裡瞥見一眼,我們鬼使神差,見了他們兩個,不敢出氣兒。」《蕩寇志》第二七回:「鄰居姚蓮峰在牆頭上摘蔥,瞥見了秀蘭,險些一個倒栽蔥跌下去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.看到; 一眼看见。
Eng
- JMdict glance
- JMdict glimpse
- JMdict cursory view
- Cihui to glimpse
- Tần suất từ 瞥見 iējiàn v. glimpse
Đức
- Handedict flüchtig zu sehen bekommen, erblicken
ja
- JMdict 瞥見(べっけん)