瞧熱鬧

tiều nhiệt nháo

Hán Việt: tiều nhiệt nháo

Tổng quan

Cấu tạo: (tiều) + (nhiệt) + (nháo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.觀看熱鬧的景象。如:「今天公園廣場有表演,大夥趕著去瞧熱鬧。」《彭公案》第一三九回:「練完了,氣不喘出,面不改色,真是行家瞧門道,力笨瞧熱鬧,一著一式,樣樣都好。」 2.對於糾紛等事袖手旁觀。如:「同學打架,要調解,不要只在一旁瞧熱鬧。」

Eng

  • Cihui 瞧熱鬧 iáo rènao v.o. 1. watch the fun 2. enjoy bystander role