瞬間的

thuấn gian đích

Hán Việt: thuấn gian đích

Tổng quan

(Econ) Tiên nghiệm.+ Một cụm thuật ngữ miêu tả quá trình suy luận phán đoán từ giả thuyết ban đầu cho đến kết luận. Phương pháp này có thể đối lập với cách tiếp cận dựa trên những cứ liệu rút ra từ thực tế quan sát. xảy ra ngay lập tức, tức thời, được làm ngay, có ở một lúc nào đó, thuộc một lúc nào đó, (vật lý) tức thời chốc lát, nhất thời, tạm thời, thoáng qua, không lâu, ngắn ngủi

Cấu tạo: (thuấn) + (gian) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Econ) Tiên nghiệm.+ Một cụm thuật ngữ miêu tả quá trình suy luận phán đoán từ giả thuyết ban đầu cho đến kết luận. Phương pháp này có thể đối lập với cách tiếp cận dựa trên những cứ liệu rút ra từ thực tế quan sát. xảy ra ngay lập tức, tức thời, được làm ngay, có ở một lúc nào đ…

ja

  • JMdict momentary|instantaneous