瞿塘峽

qú táng xiá cù đường hạp

Hán Việt: cù đường hạp · Pinyin: qú táng xiá

Tổng quan

hẻm núi Khoát Đường, hẻm núi dài 8 km trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử ở Trùng Khánh 重慶|重庆, là hẻm núi thứ nhất trong Tam Hiệp 三峽|三峡

Cấu tạo: (cù) + (đường) + (hạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hẻm núi Khoát Đường, hẻm núi dài 8 km trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử ở Trùng Khánh 重慶|重庆, là hẻm núi thứ nhất trong Tam Hiệp 三峽|三峡

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地名。位於四川省奉節縣東的白帝城,至巫山縣的黛溪鎮,長約八公里,為長江三峽之一。兩岸岩壁高峙,江水怒激,峽口灩澦堆,矗立江心,形勢險惡,為全蜀江路的門戶。也稱為「廣溪峽」、「夔峽」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"瞿唐峡"。

Eng

  • CC-CEDICT Qutang Gorge, 8 km long gorge on the Changjiang or Yangtze in Chongqing 重慶|重庆[Chong2 qing4], the upper of the Three Gorges 三峽|三峡[San1 Xia2]
  • Cihui Qutang Gorge, 8 km long gorge on the Changjiang or Yangtze in Chongqing 重慶|重庆, the upper of the Three Gorges 三峽|三峡