瞿汝稷

cù nhữ tắc

Hán Việt: cù nhữ tắc

Tổng quan

CÙ NHỮ TẮC Còn gọi: Bàn Đàm. Cư sĩ Trung Quốc, sống vào đời Minh, tự Nguyên Lập, hiệu Na-la-quật Học Nhân, người huyện Thường Thục, tỉnh Giang Tô. Làm quan Chủ sự bộ hình, Trường Lô viêm Vận sứ, Thái

Cấu tạo: 瞿 (cù) + 汝 (nhữ) + 稷 (tắc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ CÙ NHỮ TẮC Còn gọi: Bàn Đàm. Cư sĩ Trung Quốc, sống vào đời Minh, tự Nguyên Lập, hiệu Na-la-quật Học Nhân, người huyện Thường Thục, tỉnh Giang Tô. Làm quan Chủ sự bộ hình, Trường Lô viêm Vận sứ, Thái bộc thiếu Khanh. Tác phẩm: Thạch Kinh Đại Học Chất Nghi, Chỉ Nguyệt lục 30 quyển, Quýnh Hương tập v.v…

other

  • Nguồn khác : Bàn Đàm
  • Nguồn khác Cư sĩ Trung Quốc, sống vào đời Minh, tự Nguyên Lập, hiệu Na-la-quật Học Nhân, người huyện Thường Thục, tỉnh Giang Tô
  • Nguồn khác Làm quan Chủ sự bộ hình, Trường Lô viêm Vận sứ, Thái bộc thiếu Khanh
  • Nguồn khác Tác phẩm: Thạch Kinh Đại Học Chất Nghi, Chỉ Nguyệt lục 30 quyển, Quýnh Hương tập v