矛盾
mâu thuẫn
Hán Việt: mâu thuẫn · Pinyin: máo dùn
Tổng quan
mâu thuẫn | LT:個|个 | quan điểm mâu thuẫn | mang tính mâu thuẫn ái dáo và cái lá chắn. Dáo thì đâm, lá chắn thì đỡ, chỉ sự trái ngược nhau — Hàn phi tử: Nước Sở có người bán cái mâu và cái thuẫn. Y khoe rằng: Cái mâu của tôi rất nhọn bất cứ cái gì cũng có thể đâm thủng được cả, đến khi quảng cáo cho cái thuẫn thì y nói: Cái thuẫn của tôi có thể ngăn cản mọi thứ binh khí. Có người hỏi: Nay nếu dùng…
Nghĩa
Việt
- Cihui mâu thuẫn | LT:個|个 | quan điểm mâu thuẫn | mang tính mâu thuẫn ái dáo và cái lá chắn. Dáo thì đâm, lá chắn thì đỡ, chỉ sự trái ngược nhau — Hàn phi tử: Nước Sở có người bán cái mâu và cái thuẫn. Y khoe rằng: Cái mâu của tôi rất nhọn bất cứ cái gì cũng có thể đâm thủng được cả, đế…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.矛、盾,武器名,古代兩種功用不同的兵器。相傳有一人賣矛和盾,誇他的盾最堅固,任何東西都戳不破。後來又誇他的矛最銳利,什麼東西都能刺進去。一人問他若拿他的矛來刺他的盾會如何,他卻回答不出來。典出《韓非子.難勢》。後比喻言語行為自相抵觸。如:「自相矛盾」。也作「矛楯」。 2.理則學上指不可同為真,亦不可同為假的概念或命題。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①《韩非子·难一》说楚国有人卖矛和盾,夸他的盾最坚固,什么样的矛都刺不进,又夸他的矛最锐利,什么样的盾都能刺穿。有人问他用你的矛来刺你的盾,那会怎么样呢?”那人无言可答◇用矛盾”比喻言行相互抵触,互不相容自相矛盾|矛盾百出。②唯物辩证法指事物内部或事物之间又统一又斗争的双方的关系。矛盾无处不在,无时不在,推动事物的发展。矛盾千差万别,千变万化,必须具体分析,区别对待。客观事物的矛盾反映到人的头脑中来,形成思想上的矛盾。③逻辑上有三种不同的涵义(1)指逻辑矛盾”或自相矛盾”;(2)指矛盾判断”;(3)指矛盾概念”。
Eng
- CC-CEDICT contradiction|CL:個|个[ge4]|conflicting views|contradictory
- Cihui contradiction; CL:個|个; conflicting views; contradictory
ja
- JMdict contradiction|inconsistency