抵触

dǐ chùđể xúc

Hán Việt: để xúc · Pinyin: dǐ chù

Tổng quan

mâu thuẫn; chống đối; đối lập; chống lại; chọi lại. 抵觸情緒 tinh thần chống đối 相互抵觸 chống đối lẫn nhau 在個人利益和集體利益有抵觸的時候,應該服從集體利益. khi lợi ích cá nhân mâu thuẫn với lợi ích tập thể, thì cần phải phục tùng lợi ích tập thể

新华 · Tân Hoa Đại lục

跟另一方有矛盾:~情绪, 相互~, 在个人利益和集体利益有~的时候,应该服从集体利益。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.頂撞、觸犯。《漢書.卷八七.揚雄傳上》:「亶觀夫票禽之紲隃,犀兕之抵觸,熊羆之挐攫。」也作「牴觸」。 2.互相矛盾。如:「他的話前後抵觸。」也作「牴觸」。

Cấu tạo: 抵 (để) + 觸 (xúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mâu thuẫn
  • Tần suất từ gốc (cây); gốc cuống (lá); báng (súng); đầu núm, đầu cán (roi, gậy...), mẩu thuốc lá (hút còn lại), cá mình giẹp (như cá bơn...), (như) butt,end, ((thường) số nhiều) tầm bắn, trường bắn; bia bắn và ụ đất sau bia, người làm trò cười; đích làm trò cười, cái húc, cái húc đầu, húc vào; húc đầu vào, đâm vào, đâm sầm vào, (thông tục) xen vào; nói xen vào; can thiệp vào tiếng chan chát, tiếng loảng xoảng, sự xung đột, sự va chạm, sự mâu thuẫn, sự bất đồng, sự không điều hợp (màu sắc), va vào nhau chan chát, đập vào nhau chan chát, đụng, va mạnh; đụng nhau, va chạm, đụng chạm; mâu thuẫn, không điều…
  • Biên soạn to conflict; to contradict

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.頂撞、觸犯。《漢書.卷八七.揚雄傳上》:「亶觀夫票禽之紲隃,犀兕之抵觸,熊羆之挐攫。」也作「牴觸」。 2.互相矛盾。如:「他的話前後抵觸。」也作「牴觸」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跟另一方有矛盾:~情绪, 相互~, 在个人利益和集体利益有~的时候,应该服从集体利益。
  • Kaggle Zh-Vi butt

Eng

  • JMdict infringement (of a law, treaty, etc.)
  • JMdict contravention
  • JMdict running afoul
  • JMdict conflict (with a theory, claim, etc.)
  • JMdict inconsistency
  • Cihui to conflict; to contradict
  • Tần suất từ to conflict; to contradict

Đức

  • Handedict in Widerspruch zu etw. stehen

ja

  • JMdict 抵触(ていしょく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

冲撞 · 矛盾

Từ trái nghĩa

吻合 · 相符