矛盾的
mâu thuẫn đích
Hán Việt: mâu thuẫn đích · Pinyin: máo dùn de
Tổng quan
vừa yêu, vừa ghét (cái gì); có mâu thuẫn trong tư tưởng trái ngược, nghịch, (thông tục) trái thói, bướng bỉnh, ngang ngược, khó bảo, sự trái lại; điều trái ngược, (+ to) trái với, trái ngược với, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm trái (với khuynh hướng, xu hướng của ai) khác nhau, không nhất quán, không thống nhất, trái ngược nhau không hợp lý, không lôgic ((cũng) inconsequential), rời rạc, lửng lơ, không ăn n…