矜夸
căng khoa
Hán Việt: căng khoa · Pinyin: jīn kuā
Tổng quan
kiêu căng: kiêu ngạo/khoa trương/tự cao tự đại
骄傲自夸:力戒~。
驕矜誇大。北齊.顏之推《顏氏家訓.文章》:「孫楚矜誇凌上,陸機犯順履險。」唐.韓愈〈讀東方朔雜事〉詩:「挾恩更矜誇,詆欺劉天子。」也作「矜大」。
Nghĩa
Việt
- Cihui kiêu căng: kiêu ngạo/khoa trương/tự cao tự đại
- Tần suất từ kiêu ngạo; khoa trương; tự cao tự đại
- Biên soạn v.p. conceited and boastful
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 骄傲自夸:力戒~。
Eng
- Cihui 矜誇 īnkuā v.p. conceited and boastful
- Tần suất từ v.p. conceited and boastful