矜恤
căng tuất
Hán Việt: căng tuất · Pinyin: jīn xù
Tổng quan
căng tuất: xót thương
Nghĩa
Việt
- Cihui căng tuất: xót thương
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 矜憐撫恤。《後漢書.卷七九.儒林傳下.周澤傳》:「奉功剋己,矜恤孤羸,吏人歸愛之。」《宋書.卷五二.袁湛傳》:「自卷甲卻馬,甫一二年,積蔽之黎,難用克振,實仁懷之所矜恤,明教之所爰發也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"矜恤"; 怜悯抚恤。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"矜恤"。 2.怜悯抚恤。
Eng
- Cihui 矜恤 īnxù v. sympathize/empathize with