怜恤

lián xùliên tuất

Hán Việt: liên tuất · Pinyin: lián xù

Tổng quan

Hán Việt: LÂN, LIÊN TUẤT thương yêu; thương xót; thương hại. người già đơn chiếc nhận được sự thương yêu của hàng xóm chung quanh và sự chăm sóc về nhiều phương diện

新华 · Tân Hoa Đại lục

怜悯孤寡老人得到四邻的~和多方面的照顾。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

哀憐體恤。如:「對於老弱孤苦的人,除了表示憐恤之意以外,更應有實際的行為救助他們。」《聊齋志異.卷一○.臙脂》:「果是鄂郎,其人溫馴,知妾病由,當相憐恤,何遂狂暴如此!」

Cấu tạo: 憐 (liên) + 恤 (tuất)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thương xót; thương hại
  • Biên soạn 憐恤 liánxù v. pity; have compassion for

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 哀憐體恤。如:「對於老弱孤苦的人,除了表示憐恤之意以外,更應有實際的行為救助他們。」《聊齋志異.卷一○.臙脂》:「果是鄂郎,其人溫馴,知妾病由,當相憐恤,何遂狂暴如此!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怜悯孤寡老人得到四邻的~和多方面的照顾。

Eng

  • Cihui to take pity; to show compassion
  • Tần suất từ 憐恤 liánxù v. pity; have compassion for

Đức

  • Handedict bemitleiden

other

  • Nguồn khác Thương xót, thương hại
  • Nguồn khác »Hạ từ van lạy suốt ngày. Điếc tai lân tuất phủ tay tồi tàn«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

矜恤

Từ trái nghĩa

残忍