憐恤
liên tuất
Hán Việt: liên tuất · Pinyin: lián xù
Tổng quan
thương xót | biểu lộ lòng trắc ẩn
Nghĩa
Việt
- Cihui thương xót | biểu lộ lòng trắc ẩn
- Cihui lân tuất lân tuất ☆Thương xót, thương hại. Đoạn trường tân thanh có câu: »Hạ từ van lạy suốt ngày. Điếc tai lân tuất phủ tay tồi tàn«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 哀憐體恤。如:「對於老弱孤苦的人,除了表示憐恤之意以外,更應有實際的行為救助他們。」《聊齋志異.卷一○.臙脂》:「果是鄂郎,其人溫馴,知妾病由,當相憐恤,何遂狂暴如此!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 怜悯孤寡老人得到四邻的~和多方面的照顾。
Eng
- CC-CEDICT to take pity|to show compassion
- Cihui to take pity; to show compassion