矜持
căng trì
Hán Việt: căng trì · Pinyin: jīn chí
Tổng quan
dè dặt | lạnh lùng iữ mình, thận trọng. Cũng nói là Căng trọng 重. căng trì căng trì ☆Giữ mình, thận trọng. Cũng nói là Căng trọng 重.
Nghĩa
Việt
- Cihui dè dặt | lạnh lùng iữ mình, thận trọng. Cũng nói là Căng trọng 重. căng trì căng trì ☆Giữ mình, thận trọng. Cũng nói là Căng trọng 重.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 謹慎言行,拘謹而不自然。《晉書.卷八○.王羲之傳》:「門生歸,謂鑒曰:『王氏諸少並佳,然聞信至,咸自矜持。惟一人在東床,坦腹食,獨若不聞。』」南朝宋.鮑照〈答客〉詩:「愛賞好遍越,放縱少矜持。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拘谨;拘束他第一次上台发言,显得有点~。
Eng
- CC-CEDICT reserved|aloof
- Cihui reserved; aloof
ja
- JMdict pride|dignity|self-respect