矢言

shǐ yán thỉ ngôn

Hán Việt: thỉ ngôn · Pinyin: shǐ yán

Tổng quan

ời nói thẳng — Lời thề. thỉ ngôn thỉ ngôn ☆Lời nói thẳng — Lời thề.

Cấu tạo: (thỉ) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ời nói thẳng — Lời thề. thỉ ngôn thỉ ngôn ☆Lời nói thẳng — Lời thề.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.正直之言。南朝梁.劉勰《文心雕龍.銘箴》:「然矢言之道蓋闕,庸器之制久淪,所以箴銘異用,罕施於代。」 2.誓詞。《書經.盤庚》:「盤庚遷于殷,民不適有居,率籲眾慼,出矢言。」 3.立誓。如:「大家一致矢言為國盡忠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.正直之言。 2.直言,直说。 3.犹立誓,发誓。

Eng

  • Cihui 矢言 hǐyán n. oath; solemn vow ◆v. make a vow

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

发誓 · 矢誓