發誓
phát thệ
Hán Việt: phát thệ · Pinyin: fā shì
Tổng quan
thề | nguyện | thề thốt
Nghĩa
Việt
- Cihui thề | nguyện | thề thốt
- Cihui phát thệ phát thệ ☆Nói lên lời thề thốt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 立誓。《西遊記》第三○回:「他那日對天發誓,親筆寫了貶書,怎麼又肯想我,又肯著你遠來請我。」《紅樓夢》第五二回:「因自那日鴛鴦發誓決絕之後,他總不和寶玉講話,寶玉正自日夜不安。」也作「發咒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 庄严地说出表示决心的话或对某事提出保证:指天~|他们发过誓,要为烈士报仇。
Eng
- CC-CEDICT to vow|to pledge|to swear
- Cihui to vow; to pledge; to swear